CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________
HỢP ĐỒNG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
Số: ................/HĐPD-VT/2025
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________
HỢP ĐỒNG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
Số: ................/HĐPD-VT/2025
Căn cứ pháp lý:
-Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
-Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và các văn bản liên quan;
-Căn cứ nhu cầu và sự tự nguyện thỏa thuận giữa hai bên.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm 2025, tại ....................................................,
Chúng tôi, gồm có:
BÊN A – BÊN YÊU CẦU DỊCH VỤ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH:
Địa Điểm Thi Công: ............................................................................................
Chủ Nhà: Ông/Bà: ...............................................................................................
Số Căn Cước Công Dân: .....................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................
Số điện thoại: ..................................... Fax: .........................................................
BÊN B – ĐƠN VỊ THI CÔNG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH:
Tên Đơn Vị Thi CÔng: PHÁ DỠ VIỆT THANH
Đại diện: …………………………………………………………………………
Số Căn Cước Công Dân: ......................................................................................
Mã số thuế: ………………………………………………………………………
Tài khoản: ..........................................Tại Ngân hàng ..........................................
Điện thoại:0979.456.283– Fax: 0978.555.283…………………………………..
Địa chỉ: Nhà số 6, ngách 50, ngõ 250 Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
ĐIỀU 1: NỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG & GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
1.1 Nội dung công việc:
BÊN A thuê BÊN B Thi công phá dỡ toàn bộ công trình hiện trạng nhằm tạo mặt bằng xây dựng tại
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Các hạng mục phá dỡ bao gồm:
a)Phần nhà ở chính: Tổng diện tích phá dỡ: ……… m²
b) Phần công trình phụ: ……………………………………………………………..
-Nhà bếp: .......... ……………………………………………………………………..
-Nhà tắm: .....................................................................................................................
-Chuồng trại (nếu có): ...................... ……………………….…………………….….
-Cổng: ………………………………………………………………………….…….
-Tường Rào:……………………………………………………………………….….
-Cây Trong Công Trình: (nếu có): ……………………………………………………
c) Các công việc bổ sung:
-Chống đỡ – Che chắn bạt trống khói bụi khi thi công bảo vệ công trình lân cận:
-Dọn mặt sạch mặt bằng sau phá dỡ bàn giao mặt bằng sạch:
-Đào móng cũ:
-Đào móng mới độ sâu móng: ……….
-Xử lý móng cũ và vận chuyển xà bần
1.2 Khấu trừ sắt nổi – vật tư tái sử dụng:
-Hai bên thống nhất:
-Phần sắt thép:
-Mái tôn:
-Khung thép:
-Các giá trị khác theo thực tế :
Tổng giá trị thanh toán sau khấu trừ = Giá trị hợp đồng tạm tính – Giá trị vật tư thu hồi
(Bên A có quyền giám sát, kiểm kê, và cùng ký biên bản khấu trừ vật tư tại công trình).
Còn giá trị sau tháo dỡ sẽ được BÊN B thu hồi, và khấu trừ trực tiếp vào giá trị hợp đồng.
Tạm tính giá trị khấu trừ như sau (sẽ điều chỉnh theo thực tế):
Tổng tạm khấu trừ:...........................................................................................................
…………………………………………………………………………………….…….
1.3 Giá trị hợp đồng:
-Đơn giá: ............. VNĐ/m²………………………………………………………….….
-Tổng diện tích: .......... m²………………………………………………………………
-Tổng giá trị hợp đồng : .............. VNĐ……………………………………….……..
(Bằng chữ: ..................................................................................................................)
ĐIỀU 2: THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ PHẠT VI PHẠM
Thời gian bắt đầu thi công: ……… / ……… / 2025
Dự kiến bàn giao mặt bằng hoàn chỉnh: ……… / ……… / 2025
Thời gian thi công: ……. Ngày làm việc không kể những phát sinh về giới hạn giờ trong 1 ngày làm việc.
Những yếu tố liên quan đến khách quan như gió bão thiên tai, hàng hóm, phường xã kiểm tra yêu cầu sẽ không được tính vào thời gian thi công thức tế.
-Sẽ bàn lại với bên A và đi đến thống nhất mới:
-Nếu BÊN B chậm tiến độ so với thỏa thuận mà không có lý do chính đáng, bị phạt 1% giá trị hợp đồng/ngày chậm (tối đa 10%).
ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
3.1 BÊN A:
-Bàn giao công trình đúng hiện trạng, có mặt bằng pháp lý rõ ràng;
-Xin giấy phép xây dựng đầy đủ;
-Xin giấy phép phường xã nơi thi công phá dỡ công trình;
-Cử cán bộ giám sát tiến độ, nghiệm thu khối lượng phá dỡ;
-Thanh toán đúng hạn, theo tiến độ đã ký chậm thanh toán không có lý do chính đáng, bị phạt 1% giá trị hợp đồng/ngày chậm (tối đa 10%).
3.2 BÊN B:
-Chuẩn bị đầy đủ thiết bị phá dỡ công trình, che chắn, bảo hộ lao động;
-Bố trí nhân sự từ 5–6 thợ chính, 1–2 thợ phụ;
-Tuân thủ quy trình an toàn lao động, kỹ thuật;
-Bồi thường nếu làm hư hỏng công trình lân cận;
-Tự chịu trách nhiệm pháp lý và chi phí nếu xảy ra tai nạn lao động;
-Thu dọn xà bần, xử lý chất thải theo đúng quy định;
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC & TIẾN ĐỘ THANH TOÁN
Đợt 1 – Tạm ứng: ………… VNĐ (tương đương ……% HĐ)
→ Thanh toán ngay sau ký hợp đồng
Đợt 2 – Thanh toán còn lại:
→ Thanh toán trong vòng … Ngày sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu công việc, đã trừ giá trị vật tư thu hồi.
(Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản)
ĐIỀU 5: CAM KẾT CHUNG
-Hai bên cam kết hợp tác, minh bạch thông tin, đảm bảo chất lượng công việc.
-Mọi điều chỉnh phát sinh phải được lập biên bản và ký xác nhận.
-Nếu BÊN B thi công không đảm bảo kỹ thuật, hoặc gây thiệt hại, BÊN A có quyền đơn -phương chấm dứt hợp đồng và chỉ thanh toán phần đã thực hiện đạt yêu cầu.
-Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký đến khi thanh lý hợp đồng.
-Hợp đồng được lập thành 02 bản gốc, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý ngang nhau.
-Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
-Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và các văn bản liên quan;
-Căn cứ nhu cầu và sự tự nguyện thỏa thuận giữa hai bên.
Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm 2025, tại ....................................................,
Chúng tôi, gồm có:
BÊN A – BÊN YÊU CẦU DỊCH VỤ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH:
Địa Điểm Thi Công: ............................................................................................
Chủ Nhà: Ông/Bà: ...............................................................................................
Số Căn Cước Công Dân: .....................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................
Số điện thoại: ..................................... Fax: .........................................................
BÊN B – ĐƠN VỊ THI CÔNG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH:
Tên Đơn Vị Thi CÔng: PHÁ DỠ VIỆT THANH
Đại diện: …………………………………………………………………………
Số Căn Cước Công Dân: ......................................................................................
Mã số thuế: ………………………………………………………………………
Tài khoản: ..........................................Tại Ngân hàng ..........................................
Điện thoại:0979.456.283– Fax: 0978.555.283…………………………………..
Địa chỉ: Nhà số 6, ngách 50, ngõ 250 Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
ĐIỀU 1: NỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG & GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
1.1 Nội dung công việc:
BÊN A thuê BÊN B Thi công phá dỡ toàn bộ công trình hiện trạng nhằm tạo mặt bằng xây dựng tại
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Các hạng mục phá dỡ bao gồm:
a)Phần nhà ở chính: Tổng diện tích phá dỡ: ……… m²
b) Phần công trình phụ: ……………………………………………………………..
-Nhà bếp: .......... ……………………………………………………………………..
-Nhà tắm: .....................................................................................................................
-Chuồng trại (nếu có): ...................... ……………………….…………………….….
-Cổng: ………………………………………………………………………….…….
-Tường Rào:……………………………………………………………………….….
-Cây Trong Công Trình: (nếu có): ……………………………………………………
c) Các công việc bổ sung:
-Chống đỡ – Che chắn bạt trống khói bụi khi thi công bảo vệ công trình lân cận:
-Dọn mặt sạch mặt bằng sau phá dỡ bàn giao mặt bằng sạch:
-Đào móng cũ:
-Đào móng mới độ sâu móng: ……….
-Xử lý móng cũ và vận chuyển xà bần
1.2 Khấu trừ sắt nổi – vật tư tái sử dụng:
-Hai bên thống nhất:
-Phần sắt thép:
-Mái tôn:
-Khung thép:
-Các giá trị khác theo thực tế :
Tổng giá trị thanh toán sau khấu trừ = Giá trị hợp đồng tạm tính – Giá trị vật tư thu hồi
(Bên A có quyền giám sát, kiểm kê, và cùng ký biên bản khấu trừ vật tư tại công trình).
Còn giá trị sau tháo dỡ sẽ được BÊN B thu hồi, và khấu trừ trực tiếp vào giá trị hợp đồng.
Tạm tính giá trị khấu trừ như sau (sẽ điều chỉnh theo thực tế):
Tổng tạm khấu trừ:...........................................................................................................
…………………………………………………………………………………….…….
1.3 Giá trị hợp đồng:
-Đơn giá: ............. VNĐ/m²………………………………………………………….….
-Tổng diện tích: .......... m²………………………………………………………………
-Tổng giá trị hợp đồng : .............. VNĐ……………………………………….……..
(Bằng chữ: ..................................................................................................................)
ĐIỀU 2: THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ PHẠT VI PHẠM
Thời gian bắt đầu thi công: ……… / ……… / 2025
Dự kiến bàn giao mặt bằng hoàn chỉnh: ……… / ……… / 2025
Thời gian thi công: ……. Ngày làm việc không kể những phát sinh về giới hạn giờ trong 1 ngày làm việc.
Những yếu tố liên quan đến khách quan như gió bão thiên tai, hàng hóm, phường xã kiểm tra yêu cầu sẽ không được tính vào thời gian thi công thức tế.
-Sẽ bàn lại với bên A và đi đến thống nhất mới:
-Nếu BÊN B chậm tiến độ so với thỏa thuận mà không có lý do chính đáng, bị phạt 1% giá trị hợp đồng/ngày chậm (tối đa 10%).
ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
3.1 BÊN A:
-Bàn giao công trình đúng hiện trạng, có mặt bằng pháp lý rõ ràng;
-Xin giấy phép xây dựng đầy đủ;
-Xin giấy phép phường xã nơi thi công phá dỡ công trình;
-Cử cán bộ giám sát tiến độ, nghiệm thu khối lượng phá dỡ;
-Thanh toán đúng hạn, theo tiến độ đã ký chậm thanh toán không có lý do chính đáng, bị phạt 1% giá trị hợp đồng/ngày chậm (tối đa 10%).
3.2 BÊN B:
-Chuẩn bị đầy đủ thiết bị phá dỡ công trình, che chắn, bảo hộ lao động;
-Bố trí nhân sự từ 5–6 thợ chính, 1–2 thợ phụ;
-Tuân thủ quy trình an toàn lao động, kỹ thuật;
-Bồi thường nếu làm hư hỏng công trình lân cận;
-Tự chịu trách nhiệm pháp lý và chi phí nếu xảy ra tai nạn lao động;
-Thu dọn xà bần, xử lý chất thải theo đúng quy định;
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC & TIẾN ĐỘ THANH TOÁN
Đợt 1 – Tạm ứng: ………… VNĐ (tương đương ……% HĐ)
→ Thanh toán ngay sau ký hợp đồng
Đợt 2 – Thanh toán còn lại:
→ Thanh toán trong vòng … Ngày sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu công việc, đã trừ giá trị vật tư thu hồi.
(Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản)
ĐIỀU 5: CAM KẾT CHUNG
-Hai bên cam kết hợp tác, minh bạch thông tin, đảm bảo chất lượng công việc.
-Mọi điều chỉnh phát sinh phải được lập biên bản và ký xác nhận.
-Nếu BÊN B thi công không đảm bảo kỹ thuật, hoặc gây thiệt hại, BÊN A có quyền đơn -phương chấm dứt hợp đồng và chỉ thanh toán phần đã thực hiện đạt yêu cầu.
-Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký đến khi thanh lý hợp đồng.
-Hợp đồng được lập thành 02 bản gốc, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý ngang nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên,)